khuôn mẫu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vật, hình thức hoặc quy tắc được dùng làm chuẩn mực để sản xuất, đánh giá hoặc noi theo: "Khuôn mẫu" chỉ một mô hình, tiêu chuẩn có sẵn, thường được chấp nhận rộng rãi, dùng để tạo ra những thứ tương tự hoặc để đối chiếu, đánh giá.
- Hình mẫu lý tưởng về phẩm chất, hành vi: Chỉ một con người hoặc cách ứng xử được coi là chuẩn mực, đáng để học tập và làm theo.
Tính từ:
- Có đủ phẩm chất để trở thành hình mẫu, gương mẫu: Dùng để miêu tả người hoặc hành vi xứng đáng được lấy làm tiêu chuẩn, làm gương cho người khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà máy sản xuất hàng loạt sản phẩm theo một khuôn mẫu có sẵn.
- Anh ấy luôn phá vỡ những khuôn mẫu cũ về lãnh đạo để tạo phong cách riêng.
- Cô giáo chủ nhiệm là khuôn mẫu về sự tận tâm mà chúng tôi ngưỡng mộ.
Tính từ:
- Cử chỉ và lời nói của ông ấy lúc nào cũng rất khuôn mẫu.
- Một học sinh khuôn mẫu không chỉ học giỏi mà còn phải có đạo đức tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
"Bó buộc trong khuôn mẫu": Chỉ sự gò bó, thiếu sáng tạo vì phải tuân theo các quy tắc, tiêu chuẩn cứng nhắc.
- Sáng tác nghệ thuật cần tự do, không nên bó buộc trong khuôn mẫu.
"Thoát khỏi khuôn mẫu": Vượt ra khỏi những quy định, lối mòn thông thường để tạo ra cái mới.
- Nhà thiết kế trẻ muốn thoát khỏi khuôn mẫu truyền thống để tìm hướng đi riêng.
Biến thể và từ gần giống
Khuôn phép (danh từ): Những quy tắc, phép tắc phải tuân theo.
- Mọi sinh hoạt trong trường đều phải theo khuôn phép.
Khuôn vàng thước ngọc (thành ngữ): Chuẩn mực hoàn hảo, rất mực chính xác và đáng noi theo.
- Lời dạy của cổ nhân là khuôn vàng thước ngọc cho hậu thế.
Mẫu mực (tính từ): Rất chuẩn mực, gương mẫu (thường dùng cho người).
- Ông ấy là một công dân mẫu mực.
Từ đồng nghĩa
- Chuẩn mực: Điều được lấy làm tiêu chuẩn để đối chiếu, đánh giá.
- Mô hình: Vật hoặc hình vẽ thu nhỏ, hoặc kiểu mẫu để mô phỏng, nghiên cứu.
- Tiêu chuẩn: Điều quy định làm căn cứ để đánh giá.
Từ trái nghĩa
- Dị biệt: Khác biệt, không theo số đông.
- Phá cách: Phá vỡ lối thông thường, tạo ra cái mới lạ.
- Khác thường: Không giống với cái thông thường, đã có.
Thành ngữ liên quan
"Rập khuôn": Làm y hệt, sao chép một cách máy móc mà không có sự thay đổi hay sáng tạo.
- Bài văn không nên rập khuôn theo văn mẫu.
"Trong khuôn khổ": Trong phạm vi, giới hạn cho phép của các quy định, điều lệ.
- Mọi hoạt động đều phải diễn ra trong khuôn khổ của pháp luật.
- dt Thứ gì dùng làm mẫu: Đúc theo khuôn mẫu nhất định (ĐgThMai).
- tt Xứng đáng làm gương: Một giáo viên .