khuôn mẫu

Học thuật
Thân thiện
khuôn mẫu

Anh thợ đúc đang đổ kim loại nóng chảy vào một khuôn mẫu bằng cát.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật, hình thức hoặc quy tắc được dùng làm chuẩn mực để sản xuất, đánh giá hoặc noi theo: "Khuôn mẫu" chỉ một mô hình, tiêu chuẩn sẵn, thường được chấp nhận rộng rãi, dùng để tạo ra những thứ tương tự hoặc để đối chiếu, đánh giá.
    • Hình mẫu lý tưởng về phẩm chất, hành vi: Chỉ một con người hoặc cách ứng xử được coi chuẩn mực, đáng để học tập làm theo.
  2. Tính từ:

    • đủ phẩm chất để trở thành hình mẫu, gương mẫu: Dùng để miêu tả người hoặc hành vi xứng đáng được lấy làm tiêu chuẩn, làm gương cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà máy sản xuất hàng loạt sản phẩm theo một khuôn mẫu sẵn.
    • Anh ấy luôn phá vỡ những khuôn mẫu về lãnh đạo để tạo phong cách riêng.
    • giáo chủ nhiệm khuôn mẫu về sự tận tâm chúng tôi ngưỡng mộ.
  • Tính từ:

    • Cử chỉ lời nói của ông ấy lúc nào cũng rất khuôn mẫu.
    • Một học sinh khuôn mẫu không chỉ học giỏi còn phải đạo đức tốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bó buộc trong khuôn mẫu": Chỉ sự gò bó, thiếu sáng tạo phải tuân theo các quy tắc, tiêu chuẩn cứng nhắc.

    • Sáng tác nghệ thuật cần tự do, không nên bó buộc trong khuôn mẫu.
  • "Thoát khỏi khuôn mẫu": Vượt ra khỏi những quy định, lối mòn thông thường để tạo ra cái mới.

    • Nhà thiết kế trẻ muốn thoát khỏi khuôn mẫu truyền thống để tìm hướng đi riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Khuôn phép (danh từ): Những quy tắc, phép tắc phải tuân theo.

    • Mọi sinh hoạt trong trường đều phải theo khuôn phép.
  • Khuôn vàng thước ngọc (thành ngữ): Chuẩn mực hoàn hảo, rất mực chính xác đáng noi theo.

    • Lời dạy của cổ nhân khuôn vàng thước ngọc cho hậu thế.
  • Mẫu mực (tính từ): Rất chuẩn mực, gương mẫu (thường dùng cho người).

    • Ông ấy một công dân mẫu mực.
Từ đồng nghĩa
  • Chuẩn mực: Điều được lấy làm tiêu chuẩn để đối chiếu, đánh giá.
  • Mô hình: Vật hoặc hình vẽ thu nhỏ, hoặc kiểu mẫu để mô phỏng, nghiên cứu.
  • Tiêu chuẩn: Điều quy định làm căn cứ để đánh giá.
Từ trái nghĩa
  • Dị biệt: Khác biệt, không theo số đông.
  • Phá cách: Phá vỡ lối thông thường, tạo ra cái mới lạ.
  • Khác thường: Không giống với cái thông thường, đã .
Thành ngữ liên quan
  • "Rập khuôn": Làm y hệt, sao chép một cách máy móc không sự thay đổi hay sáng tạo.

    • Bài văn không nên rập khuôn theo văn mẫu.
  • "Trong khuôn khổ": Trong phạm vi, giới hạn cho phép của các quy định, điều lệ.

    • Mọi hoạt động đều phải diễn ra trong khuôn khổ của pháp luật.
khuôn mẫu

Anh thợ đúc đang đổ kim loại nóng chảy vào một khuôn mẫu bằng cát.

  1. dt Thứ dùng làm mẫu: Đúc theo khuôn mẫu nhất định (ĐgThMai).
  2. tt Xứng đáng làm gương: Một giáo viên .